bận chân
Định nghĩa
- Tính từ:
- Bị vướng víu, cản trở trong việc di chuyển hoặc hành động: "bận chân" mô tả tình trạng không thể đi lại hoặc di chuyển tự do vì bị một thứ gì đó (thường là con người, con vật hoặc công việc) quấn lấy, níu giữ hoặc làm vướng.
- Bị chiếm hết thời gian và sự chú ý bởi các công việc lặt vặt, thường xuyên phải di chuyển: "bận chân" còn được dùng để nói về tình trạng bận rộn với nhiều việc phải chạy đi chạy lại, khiến người ta không có thời gian rảnh rỗi.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Bà ấy lúc nào cũng bận chân với đám cháu nhỏ. (Bà ấy luôn bị lũ trẻ quấn lấy, khiến bà không đi đâu được.)
- Anh ấy từ chối lời mời vì đang bận chân với dự án mới. (Anh ấy quá bận rộn phải đi lại cho dự án nên không thể tham dự.)
- Con mèo cứ quấn lấy chân tôi, làm tôi bận chân không làm được việc. (Con mèo làm vướng víu, cản trở bước chân của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "bận tay bận chân": diễn tả trạng thái cực kỳ bận rộn, phải làm nhiều việc cả bằng tay lẫn bằng chân (phải di chuyển, hành động).
- Ngày Tết, các bà nội trợ thường bận tay bận chân. (Họ phải làm rất nhiều việc và di chuyển liên tục.)
Biến thể và từ gần giống
- Bận bịu (tính từ): bận rộn với nhiều việc phải lo toan, có thể không nhất thiết phải di chuyển nhiều.
- Vướng víu (tính từ): bị cản trở, không được thông thoáng, tự do.
- Quấn quýt (động từ): vây quanh, díu lấy không rời, thường dùng cho trẻ con hoặc vật nuôi.
Từ đồng nghĩa
- Bận rộn: có nhiều việc phải làm.
- Vướng chân: bị cản trở bước đi.
- Không rảnh rang: không có thời gian rỗi.
Thành ngữ liên quan
- Chân ướt chân ráo: vừa mới đến nơi, chưa kịp nghỉ ngơi. Có thể dùng để mô tả tình trạng bận ngay từ khi mới đến.
- Anh ấy vừa về đến nhà, chân ướt chân ráo đã bị bọn trẻ bận chân.